| . | |
|---|---|
| quang | |
Lợi thế sản phẩm
Nhôm cường độ cao: Được làm từ hợp kim như 6063, mang lại khả năng chống nghiền, uốn và va đập tuyệt vời.
Tuổi thọ sử dụng lâu dài: Chống ăn mòn (oxy hóa & phun muối), kéo dài hơn 10 năm ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
Thiết kế ngăn kép: Cách ly và che chắn hai dây cáp cùng lúc, ngăn ngừa ma sát và mài mòn.
Chống chịu thời tiết: Chống nước, chống bụi (tùy chọn IP67) và chống tia cực tím khi sử dụng ngoài trời.
Chống cháy: Đáp ứng các tiêu chuẩn chống cháy (ví dụ: UL94 V0) để giảm nguy cơ hỏa hoạn.
Tùy chọn cách điện: Các biến thể cách điện có sẵn cho các ứng dụng điện áp cao.
Nhẹ hơn 30–50% so với ống thép, giảm tải kết cấu.
Gắn vào hoặc bắt vít: Không cần dụng cụ chuyên dụng; tương thích với các ống co nhiệt để hàn kín.
Bảo trì thấp: Không rỉ sét hoặc xuống cấp, giảm thiểu chi phí thay thế.
Định cỡ linh hoạt: Khẩu độ có thể tùy chỉnh (6–20 mm) để phù hợp với nhiều đường kính cáp khác nhau.
Kiểu dáng đẹp: Bề mặt nhẵn hoặc lượn sóng để linh hoạt và quản lý cáp gọn gàng.
Mã màu: Có sẵn màu bạc/xám tiêu chuẩn hoặc màu tùy chỉnh để dễ nhận biết.
Thông số sản phẩm
| Chi tiết | thông số |
|---|---|
| Vật liệu cơ bản | Hợp kim nhôm (ví dụ: 6063-T5, 6061) |
| Xử lý bề mặt | Anodized (5–20μm) / Trơn / Sơn tĩnh điện |
| Độ bền kéo | ≥160 MPa |
| Độ dẫn nhiệt | 150–180 W/(m·K) |
| Model | Khẩu độ (mm) | Chiều dài (mm) | Độ dày thành (mm) | Trọng lượng (g/m) |
|---|---|---|---|---|
| FST-8A6 | 6+6 | 50–200 | 1,0–1,5 | 80–120 |
| FST-8B10 | 10+10 | 50–300 | 1,2–2,0 | 150–250 |
| FST-8C12 | 12+12 | 100–400 | 1,5–2,5 | 200–350 |
| Phong tục | 4–25 (có thể điều chỉnh) | 20–500 | 0,8–3,0 | Theo thiết kế |
| tài sản | giá trị | Tiêu chuẩn kiểm tra |
|---|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +200°C | IEC 60754 |
| Xếp hạng lửa | UL94 V0 (Chống cháy) | UL 94 |
| Điện trở cách điện | ≥100 MΩ (với phiên bản được phủ) | IEC 60243 |
| Kháng nghiền | ≥2,5 kN (đối với độ dày thành 2,0mm) | GB/T 2951,31 |
Ứng dụng sản phẩm
Cắm trại và đi bộ đường dài: Trong dụng cụ cắm trại, ống bọc nhôm hình 8 được sử dụng để cố định dây lều. Các dây giằng đi qua các lỗ của ống bọc nhôm, sau đó được siết chặt và cố định vào chốt hoặc neo lều. Điều này đảm bảo rằng lều có thể chịu được gió và các lực bên ngoài khác, duy trì sự ổn định. Ví dụ, trong một chiếc lều cỡ lớn dành cho gia đình, có thể sử dụng nhiều ống bọc nhôm hình 8 để nối các dây đỡ của lều với mặt đất.
Hệ thống treo võng: Khi dựng võng, những ống tay này có thể dùng để nối dây võng hoặc dây thừng với dây đai cây hoặc các điểm treo khác. Thiết kế hai lỗ cho phép kết nối chắc chắn và cân bằng hơn, phân bổ trọng lượng của người sử dụng đều và giúp võng không bị trượt hoặc lỏng.
Leo núi ngoài trời: Trong một số thiết lập leo núi đơn giản, có thể sử dụng ống nhôm 8 hình để nối các dây phụ hoặc dây an toàn. Mặc dù chúng không phù hợp với các tình huống leo núi chuyên nghiệp, cường độ cao, nơi cần nhiều thiết bị chuyên dụng hơn, nhưng chúng có thể hữu ích trong quá trình huấn luyện leo núi ở độ cao thấp hoặc để thiết lập các cấu trúc hỗ trợ liên quan đến leo núi đơn giản.
Quản lý dây và cáp: Trong máy móc và thiết bị công nghiệp, ống bọc nhôm hình 8 được sử dụng để quản lý và cố định dây cáp và dây điện. Ví dụ, trong tủ điều khiển điện, chúng có thể được sử dụng để bó và cố định nhiều dây, ngăn chúng di chuyển xung quanh, bị rối hoặc bị hư hỏng do rung động. Trong các nhà máy công nghiệp quy mô lớn, chúng còn có thể được sử dụng để kết nối và cố định cáp nguồn hoặc cáp tín hiệu một cách ngăn nắp hơn.
Phụ kiện đường ống: Trong một số hệ thống đường ống nhẹ, chẳng hạn như hệ thống làm bằng nhựa hoặc ống kim loại có thành mỏng dùng để truyền chất lỏng áp suất thấp (như nước hoặc không khí trong một số quy trình công nghiệp quy mô nhỏ), có thể sử dụng ống bọc nhôm hình 8 làm đầu nối hoặc vật cố định. Chúng có thể giúp căn chỉnh và giữ cố định các đường ống, đảm bảo kết nối ổn định.
Hệ thống băng tải: Trong sản xuất và bảo trì băng tải, những ống bọc này có thể được sử dụng để kết nối các bộ phận của băng tải hoặc để cố định dây đai vào các kết cấu đỡ. Chúng có thể cung cấp một điểm kết nối đáng tin cậy có thể chịu được lực căng và chuyển động của băng tải trong quá trình vận hành.
An toàn tại công trường xây dựng: Tại các công trường xây dựng, ống nhôm 8 hình có thể được sử dụng để lắp đặt các rào chắn hoặc lan can an toàn. Ví dụ, chúng có thể được sử dụng để kết nối dây thừng hoặc cáp tạo thành vành đai xung quanh khu vực xây dựng nhằm ngăn chặn truy cập trái phép hoặc để đưa ra cảnh báo an toàn.
Kết nối kết cấu nhẹ: Trong một số kết cấu xây dựng nhẹ, chẳng hạn như nơi trú ẩn tạm thời, tòa nhà chế tạo sẵn hoặc gian hàng ngoài trời làm bằng kim loại nhẹ hoặc vật liệu composite, có thể sử dụng ống bọc nhôm hình 8 làm bộ phận kết nối. Chúng có thể kết nối các bộ phận cấu trúc khác nhau lại với nhau, cung cấp một cách đơn giản và hiệu quả để lắp ráp cấu trúc.